VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "từ từ" (1)

Vietnamese từ từ
button1
English Advslowly
Example
đi từ từ đến cũng được
You can come slowly
My Vocabulary

Related Word Results "từ từ" (1)

Vietnamese tư tưởng
English Nideology
Example
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
His ideology is very profound.
My Vocabulary

Phrase Results "từ từ" (5)

đi từ từ đến cũng được
You can come slowly
Nhiều cửa hàng bắt đầu giảm giá từ tuần này
Many stores have sales starting this week.
tư tưởng lạc hậu
ignorant way of thinking
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
His ideology is very profound.
Tư tưởng cực đoan có thể dẫn đến những hành động bạo lực.
Extreme ideologies can lead to violent actions.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y